thấm thoắt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Một cách nhanh chóng, trôi qua rất nhanh (thường dùng để nói về thời gian): Từ dùng để diễn tả cảm giác thời gian trôi qua một cách nhanh chóng, không ngờ tới, thường gây ngạc nhiên hoặc nuối tiếc.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Thấm thoắt đã mười năm kể từ ngày chúng tôi gặp nhau. (Thời gian trôi qua thật nhanh, đã mười năm kể từ ngày chúng tôi gặp nhau.)
- Tuần trăng thấm thoắt nay đà thêm hai. (Thời gian trôi nhanh, nay đã thêm hai tuần trăng.)
- Thấm thoắt mà con tôi đã đi học cấp ba. (Thời gian trôi nhanh quá, con tôi đã đi học cấp ba rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thấm thoắt thoi đưa": Cụm từ cổ, diễn tả thời gian trôi qua nhanh như thoi đưa.
- Thấm thoắt thoi đưa, xuân đi thu lại. (Thời gian trôi nhanh như thoi đưa, xuân qua thu tới.)
"thấm thoắt có nhau": Diễn tả khoảng thời gian bên nhau trôi qua rất nhanh.
- Thấm thoắt có nhau đã nửa đời người. (Thời gian bên nhau trôi qua thật nhanh, đã nửa đời người rồi.)
Biến thể và từ gần giống
Thấm thoát (phó từ): Biến thể cũ, cùng nghĩa với "thấm thoắt".
- Thấm thoát đã hai năm. (Thời gian trôi qua thật nhanh, đã hai năm rồi.)
Thoắt (phó từ): Nhanh, chóng vánh (thường dùng trong văn học).
- Thoắt ẩn, thoắt hiện. (Nhanh chóng ẩn đi, nhanh chóng hiện ra.)
Từ đồng nghĩa
- Nhanh chóng: Diễn ra với tốc độ cao.
- Chóng vánh: Xảy ra và kết thúc rất nhanh.
- Vùn vụt: Trôi qua rất nhanh (thường nói về thời gian).
Từ trái nghĩa
- Chậm chạp: Diễn ra với tốc độ thấp.
- Dài dòng: Kéo dài, không nhanh chóng.
Thành ngữ liên quan
- Thời gian thấm thoắt thoi đưa: Thành ngữ nhấn mạnh sự trôi nhanh của thời gian.
- Đời người ngắn ngủi, thời gian thấm thoắt thoi đưa. (Cuộc đời con người thật ngắn ngủi, thời gian trôi qua nhanh như thoi đưa.)
- Nói thì giờ đi mau chóng; Tuần trăng thấm thoắt nay đà thêm hai (K).